TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字段

zìduàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ ĐOẠN

字段 nghĩa là (trường (số, dữ liệu)).

Nghĩa của 字段

zìduàn

TỰ ĐOẠNDanh từ
  1. (trường (số, dữ liệu))

Câu hỏi thường gặp

字段 nghĩa là gì?

字段 (zìduàn) nghĩa là (trường (số, dữ liệu)).

字段 đọc thế nào?

字段 đọc là zìduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 字段 là gì?

Âm Hán Việt của 字段 là "tự đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.