TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存在主义

cúnzàizhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存在主義

Âm Hán Việt TỒN TẠI CHỦ NGHĨA

存在主义 nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh.

Nghĩa của 存在主义

cúnzàizhǔyì

TỒN TẠI CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 存在主義
  1. Chủ nghĩa hiện sinh

Câu hỏi thường gặp

存在主义 nghĩa là gì?

存在主义 (cúnzàizhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh.

存在主义 đọc thế nào?

存在主义 đọc là cúnzàizhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 存在主义 là gì?

Âm Hán Việt của 存在主义 là "tồn tại chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.