存心
giọng máy của trình duyệt
存心 nghĩa là cố ý.
Nghĩa của 存心
cúnxīn
TỒN TÂMĐộng từ, Phó từ- Cố ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存心
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
存心 nghĩa là gì?
存心 (cúnxīn) nghĩa là cố ý.
存心 đọc thế nào?
存心 đọc là cúnxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 存心 là gì?
Âm Hán Việt của 存心 là "tồn tâm".