TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存钱罐

cúnqiánguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存錢罐

Âm Hán Việt TỒN TIỀN QUÁN

存钱罐 nghĩa là ống heo, ống tiền.

Nghĩa của 存钱罐

cúnqiánguàn

TỒN TIỀN QUÁNDanh từphồn thể 存錢罐
  1. Ống heo
  2. Ống tiền
  3. Hộp tiền

Câu hỏi thường gặp

存钱罐 nghĩa là gì?

存钱罐 (cúnqiánguàn) nghĩa là ống heo, ống tiền.

存钱罐 đọc thế nào?

存钱罐 đọc là cúnqiánguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 存钱罐 là gì?

Âm Hán Việt của 存钱罐 là "tồn tiền quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.