存食 nghĩa là Ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y).
Nghĩa của 存食
cúnshí
TỒN THỰCĐộng từ
về thức ăn Ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
Câu hỏi thường gặp
存食 nghĩa là gì?
存食 (cúnshí) nghĩa là Ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y).
存食 đọc thế nào?
存食 đọc là cúnshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 存食 là gì?
Âm Hán Việt của 存食 là "tồn thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.