TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤拔

Gūbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ BẠT

孤拔 nghĩa là Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh.

Nghĩa của 孤拔

Gūbá

CÔ BẠTtên riêng
  1. Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh

Câu hỏi thường gặp

孤拔 nghĩa là gì?

孤拔 (gūbá) nghĩa là Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh.

孤拔 đọc thế nào?

孤拔 đọc là Gūbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤拔 là gì?

Âm Hán Việt của 孤拔 là "cô bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.