TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤独于世

gūdúyúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤獨於世

Âm Hán Việt CÔ ĐỘC VU THẾ

孤独于世 nghĩa là một mình trên đời.

Nghĩa của 孤独于世

gūdúyúshì

CÔ ĐỘC VU THẾphồn thể 孤獨於世
  1. thành ngữ Một mình trên đời

Câu hỏi thường gặp

孤独于世 nghĩa là gì?

孤独于世 (gūdúyúshì) nghĩa là một mình trên đời.

孤独于世 đọc thế nào?

孤独于世 đọc là gūdúyúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤独于世 là gì?

Âm Hán Việt của 孤独于世 là "cô độc vu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.