TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤独症

gūdúzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤獨症

Âm Hán Việt CÔ ĐỘC CHỨNG

孤独症 nghĩa là chứng tự kỷ.

Nghĩa của 孤独症

gūdúzhèng

CÔ ĐỘC CHỨNGDanh từphồn thể 孤獨症
  1. Chứng tự kỷ

Câu hỏi thường gặp

孤独症 nghĩa là gì?

孤独症 (gūdúzhèng) nghĩa là chứng tự kỷ.

孤独症 đọc thế nào?

孤独症 đọc là gūdúzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤独症 là gì?

Âm Hán Việt của 孤独症 là "cô độc chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.