TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤男寡女

gūnánguǎnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ NAM QUẢ NỮ

孤男寡女 nghĩa là Một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân.

Nghĩa của 孤男寡女

gūnánguǎnǚ

CÔ NAM QUẢ NỮ
  1. Một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân
  2. Người độc thân
  3. Một nam một nữ ở cùng nhau (thường trong bối cảnh riêng tư)

Câu hỏi thường gặp

孤男寡女 nghĩa là gì?

孤男寡女 (gūnánguǎnǚ) nghĩa là Một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân.

孤男寡女 đọc thế nào?

孤男寡女 đọc là gūnánguǎnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤男寡女 là gì?

Âm Hán Việt của 孤男寡女 là "cô nam quả nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.