TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤立子

gūlìzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ LẬP TỬ

孤立子 nghĩa là Soliton (vật lý).

Nghĩa của 孤立子

gūlìzǐ

CÔ LẬP TỬDanh từ
  1. Soliton (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

孤立子 nghĩa là gì?

孤立子 (gūlìzǐ) nghĩa là Soliton (vật lý).

孤立子 đọc thế nào?

孤立子 đọc là gūlìzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤立子 là gì?

Âm Hán Việt của 孤立子 là "cô lập tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.