孤魂野鬼 nghĩa là Hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện.
Nghĩa của 孤魂野鬼
gūhúnyěguǐ
CÔ HỒN DÃ QUỶ
thành ngữ Hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện
Người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
Câu hỏi thường gặp
孤魂野鬼 nghĩa là gì?
孤魂野鬼 (gūhúnyěguǐ) nghĩa là Hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện.
孤魂野鬼 đọc thế nào?
孤魂野鬼 đọc là gūhúnyěguǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤魂野鬼 là gì?
Âm Hán Việt của 孤魂野鬼 là "cô hồn dã quỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.