TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤鸟

gūniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤鳥

Âm Hán Việt CÔ ĐIỂU

孤鸟 nghĩa là chim đơn độc.

Nghĩa của 孤鸟

gūniǎo

CÔ ĐIỂUphồn thể 孤鳥
  1. Chim đơn độc
  2. Bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

孤鸟 nghĩa là gì?

孤鸟 (gūniǎo) nghĩa là chim đơn độc.

孤鸟 đọc thế nào?

孤鸟 đọc là gūniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 孤鸟 là "cô điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.