TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤鸾年

gūluánnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤鸞年

Âm Hán Việt CÔ LOAN NIÊN

孤鸾年 nghĩa là Năm không tốt cho hôn nhân.

Nghĩa của 孤鸾年

gūluánnián

CÔ LOAN NIÊNphồn thể 孤鸞年
  1. Năm không tốt cho hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

孤鸾年 nghĩa là gì?

孤鸾年 (gūluánnián) nghĩa là Năm không tốt cho hôn nhân.

孤鸾年 đọc thế nào?

孤鸾年 đọc là gūluánnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤鸾年 là gì?

Âm Hán Việt của 孤鸾年 là "cô loan niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.