TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学如逆水行舟,不进则退

xuérúnìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學如逆水行舟,不進則退

学如逆水行舟,不进则退 nghĩa là Học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi.

Nghĩa của 学如逆水行舟,不进则退

xuérúnìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì

phồn thể 學如逆水行舟,不進則退
  1. Học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi

Câu hỏi thường gặp

学如逆水行舟,不进则退 nghĩa là gì?

学如逆水行舟,不进则退 (xuérúnìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì) nghĩa là Học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi.

学如逆水行舟,不进则退 đọc thế nào?

学如逆水行舟,不进则退 đọc là xuérúnìshuǐxíngzhōu bùjìnzétuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.