TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学步

xuébù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學步

Âm Hán Việt HỌC BỘ

学步 nghĩa là học đi, học cái gì đó, tiến bộ không vững.

Nghĩa của 学步

xuébù

HỌC BỘĐộng từphồn thể 學步
  1. Học đi
  2. nghĩa bóng Học cái gì đó, tiến bộ không vững
  3. Chập chững bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

学步 nghĩa là gì?

学步 (xuébù) nghĩa là học đi, học cái gì đó, tiến bộ không vững.

学步 đọc thế nào?

学步 đọc là xuébù (pinyin).

Âm Hán Việt của 学步 là gì?

Âm Hán Việt của 学步 là "học bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.