学步 nghĩa là học đi, học cái gì đó, tiến bộ không vững.
Nghĩa của 学步
xuébù
HỌC BỘĐộng từphồn thể 學步
Học đi
nghĩa bóng Học cái gì đó, tiến bộ không vững
Chập chững bắt đầu học
Câu hỏi thường gặp
学步 nghĩa là gì?
学步 (xuébù) nghĩa là học đi, học cái gì đó, tiến bộ không vững.
学步 đọc thế nào?
学步 đọc là xuébù (pinyin).
Âm Hán Việt của 学步 là gì?
Âm Hán Việt của 学步 là "học bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.