TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学样

xuéyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學樣

Âm Hán Việt HỌC DẠNG

学样 nghĩa là làm theo.

Nghĩa của 学样

xuéyàng

HỌC DẠNGĐộng từphồn thể 學樣
  1. Làm theo
  2. Bắt chước ví dụ của ai đó

Từ ghép có 学样

Câu hỏi thường gặp

学样 nghĩa là gì?

学样 (xuéyàng) nghĩa là làm theo.

学样 đọc thế nào?

学样 đọc là xuéyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学样 là gì?

Âm Hán Việt của 学样 là "học dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.