TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学派

xuépài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學派

Âm Hán Việt HỌC PHÁI

学派 nghĩa là trường phái tư tưởng.

Nghĩa của 学派

xuépài

HỌC PHÁIDanh từphồn thể 學派
  1. Trường phái tư tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学派

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

学派 nghĩa là gì?

学派 (xuépài) nghĩa là trường phái tư tưởng.

学派 đọc thế nào?

学派 đọc là xuépài (pinyin).

Âm Hán Việt của 学派 là gì?

Âm Hán Việt của 学派 là "học phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.