TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学步车

xuébùchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學步車

Âm Hán Việt HỌC BỘ XA

学步车 nghĩa là xe tập đi.

Nghĩa của 学步车

xuébùchē

HỌC BỘ XADanh từphồn thể 學步車
  1. Xe tập đi
  2. Khung tập đi cho trẻ

Câu hỏi thường gặp

学步车 nghĩa là gì?

学步车 (xuébùchē) nghĩa là xe tập đi.

学步车 đọc thế nào?

学步车 đọc là xuébùchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 学步车 là gì?

Âm Hán Việt của 学步车 là "học bộ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.