TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学海

xuéhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學海

Âm Hán Việt HỌC HẢI

学海 nghĩa là biển học, người uyên bác.

Nghĩa của 学海

xuéhǎi

HỌC HẢIDanh từphồn thể 學海
  1. Biển học
  2. Người uyên bác
  3. Người có tri thức
  4. Học vấn

Thành ngữ có 学海

  • 学海无涯 — Biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học
  • 文江学海 — Sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
  • 道山学海 — Núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển
  • 学海泛舟 — Lướt trên biển học

Câu hỏi thường gặp

学海 nghĩa là gì?

学海 (xuéhǎi) nghĩa là biển học, người uyên bác.

学海 đọc thế nào?

学海 đọc là xuéhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 学海 là gì?

Âm Hán Việt của 学海 là "học hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.