TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孵化场

fūhuàchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孵化場

Âm Hán Việt PHU HÓA TRƯỜNG

孵化场 nghĩa là nhà ấp trứng, trại ấp.

Nghĩa của 孵化场

fūhuàchǎng

PHU HÓA TRƯỜNGDanh từphồn thể 孵化場
  1. Nhà ấp trứng
  2. Trại ấp (cho gia cầm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

孵化场 nghĩa là gì?

孵化场 (fūhuàchǎng) nghĩa là nhà ấp trứng, trại ấp.

孵化场 đọc thế nào?

孵化场 đọc là fūhuàchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孵化场 là gì?

Âm Hán Việt của 孵化场 là "phu hóa trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.