TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁为玉碎,不为瓦全

nìngwéiyùsuì bùwéiwǎquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧為玉碎,不為瓦全

宁为玉碎,不为瓦全 nghĩa là Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.

Nghĩa của 宁为玉碎,不为瓦全

nìngwéiyùsuì bùwéiwǎquán

phồn thể 寧為玉碎,不為瓦全
  1. Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.
  2. thành ngữ Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục.

Câu hỏi thường gặp

宁为玉碎,不为瓦全 nghĩa là gì?

宁为玉碎,不为瓦全 (nìngwéiyùsuì bùwéiwǎquán) nghĩa là Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.

宁为玉碎,不为瓦全 đọc thế nào?

宁为玉碎,不为瓦全 đọc là nìngwéiyùsuì bùwéiwǎquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.