TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁

níng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧, 甯, 寕

Âm Hán Việt NINH
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: ninh, trữ

宁 nghĩa là yên bình, dịu đi.

Nghĩa của 宁

níng

NINHphồn thể 寧
  1. Yên bình
  2. Dịu đi
  3. Thăm (cha mẹ, v.v.)

nìng

NINHphồn thể 寧
  1. Thà hơn
  2. Thích hơn
  3. Làm sao (nhấn mạnh)

níng

phồn thể 甯
  1. Biến thể của 宁 (níng)

nìng

phồn thể 寕
  1. Biến thể cũ của 宁 (nìng)

Níng

NINHphồn thể 寧tên riêng
  1. họ Họ Níng
  2. Viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1)
  3. Viết tắt của Nam Kinh 南京 (Nan2jing1)

Từ ghép có 宁

Thành ngữ có 宁

  • 宁死不屈 — Thà chết không chịu khuất phục
  • 心神不宁 — Cảm thấy bồn chồn
  • 息事宁人 — Giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi
  • 鸡犬不宁 — Gà chó không yên
  • 坐卧不宁 — Bồn chồn không yên
  • 宁缺毋滥 — Thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
  • 宁静致远 — Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc
  • 宁缺勿滥 — Giống như 宁缺毋滥 (nìngquēwúlàn)
  • 心绪不宁 — Tâm trạng bất an

Câu hỏi thường gặp

宁 nghĩa là gì?

宁 (níng, nìng, níng) nghĩa là yên bình, dịu đi.

宁 đọc thế nào?

宁 đọc là níng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁 là gì?

Âm Hán Việt của 宁 là "ninh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.