宁可
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寧可
宁可 nghĩa là tốt hơn nên, một người muốn.
Nghĩa của 宁可
nìngkě
NINH KHẢPhó từphồn thể 寧可- Tốt hơn nên
- Một người muốn...(hoặc không)...
- Thà rằng
- sẽ Tốt hơn để
- chọn Cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宁可
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
宁可 nghĩa là gì?
宁可 (nìngkě) nghĩa là tốt hơn nên, một người muốn.
宁可 đọc thế nào?
宁可 đọc là nìngkě (pinyin).
Âm Hán Việt của 宁可 là gì?
Âm Hán Việt của 宁可 là "ninh khả".