TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁可

nìngkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧可

Âm Hán Việt NINH KHẢ

宁可 nghĩa là tốt hơn nên, một người muốn.

Nghĩa của 宁可

nìngkě

NINH KHẢPhó từphồn thể 寧可
  1. Tốt hơn nên
  2. Một người muốn...(hoặc không)...
  3. Thà rằng
  4. sẽ Tốt hơn để
  5. chọn Cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宁可

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宁可 nghĩa là gì?

宁可 (nìngkě) nghĩa là tốt hơn nên, một người muốn.

宁可 đọc thế nào?

宁可 đọc là nìngkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁可 là gì?

Âm Hán Việt của 宁可 là "ninh khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.