nìngzuòjītóu bùzuòfèngwěigiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寧做雞頭,不做鳳尾
宁做鸡头,不做凤尾 nghĩa là Thà làm đầu gà hơn đuôi phượng.
Nghĩa của 宁做鸡头,不做凤尾
nìngzuòjītóu bùzuòfèngwěi
phồn thể 寧做雞頭,不做鳳尾
nghĩa đen, thành ngữ Thà làm đầu gà hơn đuôi phượng
nghĩa bóng Thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá nhỏ trong ao lớn
Câu hỏi thường gặp
宁做鸡头,不做凤尾 nghĩa là gì?
宁做鸡头,不做凤尾 (nìngzuòjītóu bùzuòfèngwěi) nghĩa là Thà làm đầu gà hơn đuôi phượng.
宁做鸡头,不做凤尾 đọc thế nào?
宁做鸡头,不做凤尾 đọc là nìngzuòjītóu bùzuòfèngwěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.