TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁左勿右

nìngzuǒwùyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧左勿右

Âm Hán Việt NINH TẢ VẬT HỮU

宁左勿右 nghĩa là Thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa).

Nghĩa của 宁左勿右

nìngzuǒwùyòu

NINH TẢ VẬT HỮUphồn thể 寧左勿右
  1. về quan điểm chính trị Thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)

Câu hỏi thường gặp

宁左勿右 nghĩa là gì?

宁左勿右 (nìngzuǒwùyòu) nghĩa là Thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa).

宁左勿右 đọc thế nào?

宁左勿右 đọc là nìngzuǒwùyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁左勿右 là gì?

Âm Hán Việt của 宁左勿右 là "ninh tả vật hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.