TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁拆十座庙,不毁一桩婚

nìngchāishízuòmiào bùhuǐyīzhuānghūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧拆十座廟,不毀一樁婚

宁拆十座庙,不毁一桩婚 nghĩa là Thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân.

Nghĩa của 宁拆十座庙,不毁一桩婚

nìngchāishízuòmiào bùhuǐyīzhuānghūn

phồn thể 寧拆十座廟,不毀一樁婚
  1. thành ngữ Thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

宁拆十座庙,不毁一桩婚 nghĩa là gì?

宁拆十座庙,不毁一桩婚 (nìngchāishízuòmiào bùhuǐyīzhuānghūn) nghĩa là Thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân.

宁拆十座庙,不毁一桩婚 đọc thế nào?

宁拆十座庙,不毁一桩婚 đọc là nìngchāishízuòmiào bùhuǐyīzhuānghūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.