TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁边

Níngbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧邊

Âm Hán Việt NINH BIÊN

宁边 nghĩa là Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 宁边

Níngbiān

NINH BIÊNphồn thể 寧邊tên riêng
  1. Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

宁边 nghĩa là gì?

宁边 (níngbiān) nghĩa là Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên.

宁边 đọc thế nào?

宁边 đọc là Níngbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁边 là gì?

Âm Hán Việt của 宁边 là "ninh biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.