宁静
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寧靜
宁静 nghĩa là yên tĩnh, sự yên tĩnh.
Nghĩa của 宁静
níngjìng
NINH TĨNHTính từphồn thể 寧靜- Yên tĩnh
- Sự yên tĩnh
- Tĩnh lặng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宁静
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 宁静
- 宁静致远 — Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc
Câu hỏi thường gặp
宁静 nghĩa là gì?
宁静 (níngjìng) nghĩa là yên tĩnh, sự yên tĩnh.
宁静 đọc thế nào?
宁静 đọc là níngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宁静 là gì?
Âm Hán Việt của 宁静 là "ninh tĩnh".