TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁静

níngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧靜

Âm Hán Việt NINH TĨNH

宁静 nghĩa là yên tĩnh, sự yên tĩnh.

Nghĩa của 宁静

níngjìng

NINH TĨNHTính từphồn thể 寧靜
  1. Yên tĩnh
  2. Sự yên tĩnh
  3. Tĩnh lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宁静

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 宁静

  • 宁静致远 — Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

宁静 nghĩa là gì?

宁静 (níngjìng) nghĩa là yên tĩnh, sự yên tĩnh.

宁静 đọc thế nào?

宁静 đọc là níngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁静 là gì?

Âm Hán Việt của 宁静 là "ninh tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.