TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁静致远

níngjìngzhìyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧靜致遠

Âm Hán Việt NINH TĨNH TRÍ VIỄN

宁静致远 nghĩa là Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc.

Nghĩa của 宁静致远

níngjìngzhìyuǎn

NINH TĨNH TRÍ VIỄNphồn thể 寧靜致遠
  1. Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc
  2. Tham khảo: Nước lặng chảy sâu.

Câu hỏi thường gặp

宁静致远 nghĩa là gì?

宁静致远 (níngjìngzhìyuǎn) nghĩa là Yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc.

宁静致远 đọc thế nào?

宁静致远 đọc là níngjìngzhìyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁静致远 là gì?

Âm Hán Việt của 宁静致远 là "ninh tĩnh trí viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.