TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守成

shǒuchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ THÀNH

守成 nghĩa là Giữ gìn thành quả của các thế hệ trước.

Nghĩa của 守成

shǒuchéng

THỦ THÀNHĐộng từ
  1. Giữ gìn thành quả của các thế hệ trước
  2. Tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Thành ngữ có 守成

  • 墨守成规 — Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

守成 nghĩa là gì?

守成 (shǒuchéng) nghĩa là Giữ gìn thành quả của các thế hệ trước.

守成 đọc thế nào?

守成 đọc là shǒuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 守成 là gì?

Âm Hán Việt của 守成 là "thủ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.