TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守门员

shǒuményuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守門員

Âm Hán Việt THỦ MÔN VIÊN

守门员 nghĩa là thủ môn.

Nghĩa của 守门员

shǒuményuán

THỦ MÔN VIÊNDanh từphồn thể 守門員
  1. Thủ môn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 守门员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

守门员 nghĩa là gì?

守门员 (shǒuményuán) nghĩa là thủ môn.

守门员 đọc thế nào?

守门员 đọc là shǒuményuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 守门员 là gì?

Âm Hán Việt của 守门员 là "thủ môn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.