TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

门将

ménjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 門將

Âm Hán Việt MÔN TƯỚNG

门将 nghĩa là Người gác cổng chính thức.

Nghĩa của 门将

ménjiàng

MÔN TƯỚNGDanh từphồn thể 門將
  1. Người gác cổng chính thức
  2. Thủ môn (bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 门将

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

门将 nghĩa là gì?

门将 (ménjiàng) nghĩa là Người gác cổng chính thức.

门将 đọc thế nào?

门将 đọc là ménjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 门将 là gì?

Âm Hán Việt của 门将 là "môn tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.