TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “an” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱宀女 Mọi âm Hán Việt của chữ: an, yên

安 nghĩa là yên lặng, bình yên, làm cho yên, làm cho an tâm.

Nghĩa của 安

ān

AN
  1. hình thức kết hợp Yên lặng; bình yên
  2. Làm cho yên; làm cho an tâm
  3. An toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
  4. Hài lòng; thỏa mãn (như trong 安于 (ānyú))
  5. Đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc)
  6. Lắp đặt; sửa chữa; lắp vào
  7. Đưa ra (cáo buộc chống lại ai đó)
  8. Ấp ủ (ý định nào đó)
  9. Ampe (viết tắt của 安培 (ānpéi))

Ān

ANtên riêng
  1. họ Họ Ān

Từ ghép có 安

Thành ngữ có 安

Câu ví dụ với 安

  • 安迪一定练习得很辛苦。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802003
  • 安有很多朋友。 Ann có nhiều bạn bè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

安 nghĩa là gì?

安 (ān, ān) nghĩa là yên lặng, bình yên, làm cho yên, làm cho an tâm.

安 đọc thế nào?

安 đọc là ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 安 là gì?

Âm Hán Việt của 安 là "an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.