TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安之若素

ānzhīruòsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN CHI NHƯỢC TỐ

安之若素 nghĩa là Chịu đựng gian khổ một cách bình thản.

Nghĩa của 安之若素

ānzhīruòsù

AN CHI NHƯỢC TỐCụm từ
  1. Chịu đựng gian khổ một cách bình thản
  2. Xem sai trái một cách bình thản

Câu hỏi thường gặp

安之若素 nghĩa là gì?

安之若素 (ānzhīruòsù) nghĩa là Chịu đựng gian khổ một cách bình thản.

安之若素 đọc thế nào?

安之若素 đọc là ānzhīruòsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 安之若素 là gì?

Âm Hán Việt của 安之若素 là "an chi nhược tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.