TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安乐

ānlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安樂

Âm Hán Việt AN LẠC

安乐 nghĩa là Bình an và hạnh phúc.

Nghĩa của 安乐

ānlè

AN LẠCTính từ, Tên riêngphồn thể 安樂
  1. Bình an và hạnh phúc

Ānlè

AN LẠCTính từ, Tên riêngphồn thể 安樂tên riêng
  1. Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市 (Jīlóng Shì), Đài Loan

Từ ghép có 安乐

Câu hỏi thường gặp

安乐 nghĩa là gì?

安乐 (ānlè, ānlè) nghĩa là Bình an và hạnh phúc.

安乐 đọc thế nào?

安乐 đọc là ānlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 安乐 là gì?

Âm Hán Việt của 安乐 là "an lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.