TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安乐死

ānlèsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安樂死

Âm Hán Việt AN LẠC TỬ

安乐死 nghĩa là cái chết êm dịu.

Nghĩa của 安乐死

ānlèsǐ

AN LẠC TỬDanh từphồn thể 安樂死
  1. Cái chết êm dịu

Câu hỏi thường gặp

安乐死 nghĩa là gì?

安乐死 (ānlèsǐ) nghĩa là cái chết êm dịu.

安乐死 đọc thế nào?

安乐死 đọc là ānlèsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安乐死 là gì?

Âm Hán Việt của 安乐死 là "an lạc tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.