TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全壳

ānquánké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安全殼

Âm Hán Việt AN TOÀN XÁC

安全壳 nghĩa là vỏ bọc an toàn, thùng chứa bảo vệ.

Nghĩa của 安全壳

ānquánké

AN TOÀN XÁCphồn thể 安全殼
  1. Vỏ bọc an toàn
  2. Thùng chứa bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

安全壳 nghĩa là gì?

安全壳 (ānquánké) nghĩa là vỏ bọc an toàn, thùng chứa bảo vệ.

安全壳 đọc thế nào?

安全壳 đọc là ānquánké (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全壳 là gì?

Âm Hán Việt của 安全壳 là "an toàn xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.