安全
giọng máy của trình duyệt
安全 nghĩa là an toàn, bảo mật, an ninh.
Nghĩa của 安全
ānquán
AN TOÀNTính từ, Danh từ, Động từ, Tên riêng- An toàn
- Bảo mật; an ninh
- Sự an toàn; sự an ninh, sự bảo vệ
- Duy trì, bảo vệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安全
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 安全
Thành ngữ có 安全
Câu ví dụ với 安全
- 你是安全的。 Nǐ shì ānquán de.Bạn an toàn rồi.Tatoeba #10699370
- 安全地驾驶。 Lái cẩn thận vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819285
- 你应该把安全放在其他一切之上。 An toàn là trên hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6109283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
安全 nghĩa là gì?
安全 (ānquán) nghĩa là an toàn, bảo mật, an ninh.
安全 đọc thế nào?
安全 đọc là ānquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 安全 là gì?
Âm Hán Việt của 安全 là "an toàn".