TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全岛

ānquándǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安全島

Âm Hán Việt AN TOÀN ĐẢO

安全岛 nghĩa là đảo giao thông.

Nghĩa của 安全岛

ānquándǎo

AN TOÀN ĐẢODanh từphồn thể 安全島
  1. Đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ

Câu hỏi thường gặp

安全岛 nghĩa là gì?

安全岛 (ānquándǎo) nghĩa là đảo giao thông.

安全岛 đọc thế nào?

安全岛 đọc là ānquándǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全岛 là gì?

Âm Hán Việt của 安全岛 là "an toàn đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.