TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全无事

ānquánwúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安全無事

Âm Hán Việt AN TOÀN VÔ SỰ

安全无事 nghĩa là bình an vô sự.

Nghĩa của 安全无事

ānquánwúshì

AN TOÀN VÔ SỰphồn thể 安全無事
  1. Bình an vô sự

Câu hỏi thường gặp

安全无事 nghĩa là gì?

安全无事 (ānquánwúshì) nghĩa là bình an vô sự.

安全无事 đọc thế nào?

安全无事 đọc là ānquánwúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全无事 là gì?

Âm Hán Việt của 安全无事 là "an toàn vô sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.