TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全灯

ānquándēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安全燈

Âm Hán Việt AN TOÀN ĐĂNG

安全灯 nghĩa là đèn an toàn.

Nghĩa của 安全灯

ānquándēng

AN TOÀN ĐĂNGDanh từphồn thể 安全燈
  1. Đèn an toàn

Câu hỏi thường gặp

安全灯 nghĩa là gì?

安全灯 (ānquándēng) nghĩa là đèn an toàn.

安全灯 đọc thế nào?

安全灯 đọc là ānquándēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全灯 là gì?

Âm Hán Việt của 安全灯 là "an toàn đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.