安居 (ānjū, ānjū) nghĩa là ổn định sinh sống, sống yên bình.
安居 đọc thế nào?
安居 đọc là ānjū (pinyin).
Âm Hán Việt của 安居 là gì?
Âm Hán Việt của 安居 là "an cư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.