TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安居

ānjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN CƯ

安居 nghĩa là ổn định sinh sống, sống yên bình.

Nghĩa của 安居

ānjū

AN CƯDanh từ, Động từ, Tên riêng
  1. Ổn định sinh sống
  2. Sống yên bình

Ānjū

AN CƯDanh từ, Động từ, Tên riêngtên riêng
  1. Khu Anju của thành phố Tuỵ Ninh 遂宁市 (Suìníngshì), Tứ Xuyên

Từ ghép có 安居

Thành ngữ có 安居

  • 安居乐业 — Sống yên ổn và làm việc vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

安居 nghĩa là gì?

安居 (ānjū, ānjū) nghĩa là ổn định sinh sống, sống yên bình.

安居 đọc thế nào?

安居 đọc là ānjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 安居 là gì?

Âm Hán Việt của 安居 là "an cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.