TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安息香属

ānxīxiāngshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安息香屬

Âm Hán Việt AN TỨC HƯƠNG THUỘC

安息香属 nghĩa là hoa giọt tuyết.

Nghĩa của 安息香属

ānxīxiāngshǔ

AN TỨC HƯƠNG THUỘCphồn thể 安息香屬
  1. Chi Styrax (cây)
  2. Hoa giọt tuyết
  3. Nhũ hương

Câu hỏi thường gặp

安息香属 nghĩa là gì?

安息香属 (ānxīxiāngshǔ) nghĩa là hoa giọt tuyết.

安息香属 đọc thế nào?

安息香属 đọc là ānxīxiāngshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安息香属 là gì?

Âm Hán Việt của 安息香属 là "an tức hương thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.