安息香科
giọng máy của trình duyệt
安息香科 nghĩa là Họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin.
Nghĩa của 安息香科
ānxīxiāngkē
AN TỨC HƯƠNG KHOA- Họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
Câu hỏi thường gặp
安息香科 nghĩa là gì?
安息香科 (ānxīxiāngkē) nghĩa là Họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin.
安息香科 đọc thế nào?
安息香科 đọc là ānxīxiāngkē (pinyin).
Âm Hán Việt của 安息香科 là gì?
Âm Hán Việt của 安息香科 là "an tức hương khoa".