Nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
安息香脂 nghĩa là gì?
安息香脂 (ānxīxiāngzhī) nghĩa là nhựa benzoe.
安息香脂 đọc thế nào?
安息香脂 đọc là ānxīxiāngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 安息香脂 là gì?
Âm Hán Việt của 安息香脂 là "an tức hương chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.