TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安抚奶嘴

ānfǔnǎizuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安撫奶嘴

Âm Hán Việt AN PHỦ NÃI CHỦY

安抚奶嘴 nghĩa là Núm vú giả của em bé.

Nghĩa của 安抚奶嘴

ānfǔnǎizuǐ

AN PHỦ NÃI CHỦYphồn thể 安撫奶嘴
  1. Núm vú giả của em bé

Câu hỏi thường gặp

安抚奶嘴 nghĩa là gì?

安抚奶嘴 (ānfǔnǎizuǐ) nghĩa là Núm vú giả của em bé.

安抚奶嘴 đọc thế nào?

安抚奶嘴 đọc là ānfǔnǎizuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安抚奶嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 安抚奶嘴 là "an phủ nãi chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.