TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安排

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ānpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN BÀI

安排 nghĩa là sắp xếp, lên kế hoạch.

Nghĩa của 安排

ānpái

AN BÀIĐộng từ
  1. Sắp xếp
  2. Lên kế hoạch
  3. Tổ chức
  4. Sự sắp xếp
  5. Kế hoạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安排

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 安排

  • 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

安排 nghĩa là gì?

安排 (ānpái) nghĩa là sắp xếp, lên kế hoạch.

安排 đọc thế nào?

安排 đọc là ānpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 安排 là gì?

Âm Hán Việt của 安排 là "an bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.