安排
giọng máy của trình duyệt
安排 nghĩa là sắp xếp, lên kế hoạch.
Nghĩa của 安排
ānpái
AN BÀIĐộng từ- Sắp xếp
- Lên kế hoạch
- Tổ chức
- Sự sắp xếp
- Kế hoạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安排
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 安排
- 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
安排 nghĩa là gì?
安排 (ānpái) nghĩa là sắp xếp, lên kế hoạch.
安排 đọc thế nào?
安排 đọc là ānpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 安排 là gì?
Âm Hán Việt của 安排 là "an bài".