TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安抚

ānfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安撫

Âm Hán Việt AN PHỦ

安抚 nghĩa là xoa dịu, dẹp yên.

Nghĩa của 安抚

ānfǔ

AN PHỦĐộng từphồn thể 安撫
  1. Xoa dịu
  2. Dẹp yên
  3. An ủi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安抚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安抚 nghĩa là gì?

安抚 (ānfǔ) nghĩa là xoa dịu, dẹp yên.

安抚 đọc thế nào?

安抚 đọc là ānfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安抚 là gì?

Âm Hán Việt của 安抚 là "an phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.