TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安抵

āndǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN ĐỂ

安抵 nghĩa là đến nơi an toàn.

Nghĩa của 安抵

āndǐ

AN ĐỂĐộng từ
  1. Đến nơi an toàn

Câu hỏi thường gặp

安抵 nghĩa là gì?

安抵 (āndǐ) nghĩa là đến nơi an toàn.

安抵 đọc thế nào?

安抵 đọc là āndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 安抵 là gì?

Âm Hán Việt của 安抵 là "an để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.