TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安插

ānchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN SÁP

安插 nghĩa là Đặt vào vị trí nhất định.

Nghĩa của 安插

ānchā

AN SÁPĐộng từ
  1. Đặt vào vị trí nhất định
  2. Giao nhiệm vụ
  3. Cài vào
  4. cũ Tái định cư

Câu hỏi thường gặp

安插 nghĩa là gì?

安插 (ānchā) nghĩa là Đặt vào vị trí nhất định.

安插 đọc thế nào?

安插 đọc là ānchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 安插 là gì?

Âm Hán Việt của 安插 là "an sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.